Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stadt
01
thành phố, đô thị
Eine größere Ansammlung von Gebäuden, Straßen und Menschen, die als urbanes Gebiet gilt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stadt
dạng số nhiều
Städte
Các ví dụ
Berlin ist eine große Stadt in Deutschland.
Berlin là một thành phố lớn ở Đức.
02
hội đồng thành phố, ủy ban thành phố
Die Verwaltungseinheit, die eine Stadt organisiert und regiert
Các ví dụ
Die Stadt hat neue Regeln beschlossen.
Thành phố đã quyết định các quy tắc mới.



























