der stabhochsprung
stabhochsprung
ʃta:pho:kʃpʁʊng
shtaphokshproong

Định nghĩa và ý nghĩa của "stabhochsprung"trong tiếng Đức

Der Stabhochsprung
01

nhảy sào, nhảy sào

Leichtathletik-Wettbewerb, bei dem der Athlet mit einem Stab über eine hohe Latte springt 
der Stabhochsprung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stabhochsprungs
dạng số nhiều
Stabhochsprünge
Các ví dụ
Ich habe den Stabhochsprung im Training geübt. 

Tôi đã luyện tập nhảy sào trong buổi tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng