Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stabilisieren
01
ổn định, củng cố
Schwankungen oder Veränderungen verringern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stabilisiere
ngôi thứ ba số ít
stabilisiert
hiện tại phân từ
stabilisierend
quá khứ đơn
stabilisierte
quá khứ phân từ
stabilisiert
Các ví dụ
Der Arzt stabilisierte den Blutdruck des Patienten.
Bác sĩ ổn định huyết áp của bệnh nhân.



























