Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Stabhochsprung
01
nhảy sào, nhảy sào
Leichtathletik-Wettbewerb, bei dem der Athlet mit einem Stab über eine hohe Latte springt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stabhochsprungs
dạng số nhiều
Stabhochsprünge
Các ví dụ
Der Rekord im Stabhochsprung liegt bei über sechs Metern.
Kỷ lục trong nhảy sào là hơn sáu mét.



























