die Spritze
Pronunciation
/ˈʃpʀɪʦə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spritze"trong tiếng Đức

Die Spritze
[gender: feminine]
01

ống tiêm, bơm tiêm

Ein Gerät, mit dem Flüssigkeiten in den Körper gespritzt werden
die Spritze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Spritze
dạng số nhiều
Spritzen
Các ví dụ
Viele Kinder haben Angst vor der Spritze.
Nhiều trẻ em sợ ống tiêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng