sparsam
Pronunciation
/ˈʃpaːʁzaːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sparsam"trong tiếng Đức

sparsam
01

tiết kiệm, tằn tiện

Mit Geld oder Ressourcen vorsichtig und bedacht umgehend, ohne zu verschwenden
sparsam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am sparsamsten
so sánh hơn
sparsamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist sparsam und repariert Dinge, statt sie neu zu kaufen.
Cô ấy tiết kiệm và sửa chữa đồ đạc thay vì mua mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng