der spaten
spaten
ʃpa:tn
shpatn
sparenskatenspaßenspalten

Định nghĩa và ý nghĩa của "spaten"trong tiếng Đức

Der Spaten
01

xẻng, cuốc

Ein Werkzeug mit einer breiten Klinge, das man zum Graben benutzt 
der Spaten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
spatens
dạng số nhiều
spaten
Các ví dụ
Ich benutze den Spaten, um ein Loch zu graben. 

Tôi sử dụng cái xẻng để đào một cái hố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng