die Sparkasse
Pronunciation
/ˈʃpaːɐ̯ˌkasə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sparkasse"trong tiếng Đức

Die Sparkasse
[gender: feminine]
01

ngân hàng tiết kiệm, ngân hàng tiết kiệm công

Eine öffentliche oder genossenschaftliche Bank in Deutschland, die vor allem Spareinlagen verwaltet und Kredite vergibt
die Sparkasse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sparkasse
dạng số nhiều
Sparkassen
Các ví dụ
Die Sparkasse finanziert auch Solaranlagen für Privathaushalte.
Ngân hàng tiết kiệm cũng tài trợ các hệ thống năng lượng mặt trời cho hộ gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng