Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Spargel
[gender: masculine]
01
măng tây, măng tây
ein schlankes, grünes oder weißes Gemüse, das im Frühling geerntet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Spargels
dạng số nhiều
Spargel
Các ví dụ
Weißer Spargel wächst unter der Erde und wird gestochen, bevor er Sonnenlicht sieht.
Măng tây trắng mọc dưới đất và được thu hoạch trước khi nhìn thấy ánh sáng mặt trời.



























