das Skelett
Pronunciation
/skeˈlɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skelett"trong tiếng Đức

Das Skelett
[gender: neuter]
01

bộ xương, khung xương

Das Gerüst aus Knochen, das den Körper stützt und schützt
das Skelett definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Skelett(e)s
dạng số nhiều
Skelette
Các ví dụ
Das Skelett schützt wichtige Organe wie Herz und Lunge.
Bộ xương bảo vệ các cơ quan quan trọng như tim và phổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng