die Situation
Pronunciation
/zitʊ̯aˈt͡si̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "situation"trong tiếng Đức

Die Situation
01

tình huống, tình trạng

Die aktuellen Umstände oder Bedingungen in einem bestimmten Moment
die Situation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Situation
dạng số nhiều
Situationen
Các ví dụ
Die wirtschaftliche Situation hat sich verbessert.
Tình hình kinh tế đã được cải thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng