die situation
situation
zituatsi̯o:n
zitooatsion

Định nghĩa và ý nghĩa của "situation"trong tiếng Đức

Die Situation
01

tình huống, tình trạng

Die aktuellen Umstände oder Bedingungen in einem bestimmten Moment 
die Situation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Situation
dạng số nhiều
Situationen
Các ví dụ
Die politische Situation im Land ist angespannt. 

Tình hình chính trị trong nước đang căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng