Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Situation
01
tình huống, tình trạng
Die aktuellen Umstände oder Bedingungen in einem bestimmten Moment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Situation
dạng số nhiều
Situationen
Các ví dụ
Die wirtschaftliche Situation hat sich verbessert.
Tình hình kinh tế đã được cải thiện.



























