die sirene
si
si
si
re
ˈʁe:
re
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "sirene"trong tiếng Đức

Die Sirene
01

còi báo động, thiết bị báo động âm thanh

ein Gerät, das ein sehr lautes Warnsignal erzeugt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Sirenen
dạng sở hữu cách
Sirene
Các ví dụ
Die Sirene heulte mitten in der Nacht. 

Còi báo động rú lên giữa đêm.

02

tiên cá, nàng tiên cá

Ein mythologisches Wesen, oft als Frau mit verführerischem Gesang, das Seefahrer anlockt 
Các ví dụ
Die Sirenen in der Mythologie locken Schiffe mit ihrem Gesang an. 

Những nàng tiên cá trong thần thoại dụ dỗ tàu thuyền bằng tiếng hát của chúng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng