Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
signifikant
01
đáng kể, quan trọng
Von Bedeutung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am signifikantesten
so sánh hơn
signifikanter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Studie zeigt einen signifikanten Anstieg der Temperaturen.
Nghiên cứu cho thấy sự gia tăng đáng kể của nhiệt độ.



























