signifikant
Pronunciation
/zɪɡnifiˈkant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "signifikant"trong tiếng Đức

signifikant
01

đáng kể, quan trọng

Von Bedeutung
signifikant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am signifikantesten
so sánh hơn
signifikanter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein Beitrag war signifikant für den Erfolg des Projekts.
Đóng góp của anh ấy là đáng kể cho thành công của dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng