die Siedlung
Pronunciation
/ˈziːdlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "siedlung"trong tiếng Đức

Die Siedlung
[gender: feminine]
01

khu dân cư, khu định cư

Eine Gruppe von Häusern oder Wohngebäuden, die planmäßig angelegt wurde
die Siedlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Siedlung
dạng số nhiều
Siedlungen
Các ví dụ
Die Siedlung hat eine eigene Grundschule und einen Supermarkt.
Khu định cư có trường tiểu học riêng và một siêu thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng