Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Siedler
[gender: masculine]
01
người định cư, dân khai hoang
Eine Person, die sich in einem bisher unbesiedelten oder fremden Gebiet niederlässt, um dort zu leben und oft Land zu bewirtschaften
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Siedlers
dạng số nhiều
Siedler
Các ví dụ
Die Siedler rodeten den Wald, um Ackerland zu gewinnen.
Những người định cư đã phát quang rừng để giành đất canh tác.



























