der siedler
siedler
si:dlɐ
sidl

Định nghĩa và ý nghĩa của "siedler"trong tiếng Đức

Der Siedler
01

người định cư, dân khai hoang

Eine Person, die sich in einem bisher unbesiedelten oder fremden Gebiet niederlässt, um dort zu leben und oft Land zu bewirtschaften 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Siedlers
dạng số nhiều
Siedler
Các ví dụ
Die Siedler bauten Hütten am Flussufer. 

Những người định cư đã xây dựng những túp lều trên bờ sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng