die Sicht
Pronunciation
/zɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sicht"trong tiếng Đức

Die Sicht
[gender: feminine]
01

tầm nhìn, trường nhìn

Der sichtbare Bereich oder die Fernsicht
die Sicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sicht
dạng số nhiều
Sichten
Các ví dụ
Bei Nebel ist die Sicht gefährlich schlecht.
Tầm nhìn nguy hiểm kém trong sương mù.
02

quan điểm, góc nhìn

Die persönliche Perspektive oder Meinung zu einem Thema
die Sicht definition and meaning
Các ví dụ
Die politische Sicht des Autors ist umstritten.
Quan điểm chính trị của tác giả gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng