Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sichtbar
01
có thể nhìn thấy, thấy được
Mit den Augen zu erkennen
Các ví dụ
Ihre Enttäuschung war deutlich sichtbar.
Sự thất vọng của cô ấy rõ ràng nhìn thấy được.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có thể nhìn thấy, thấy được