die Sicherheit
Pronunciation
/ˈzɪçɐhaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sicherheit"trong tiếng Đức

Die Sicherheit
[gender: feminine]
01

sự an toàn, sự chắc chắn

Das Gefühl oder der Zustand, keine Angst oder Zweifel zu haben
die Sicherheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Sicherheit
dạng số nhiều
Sicherheiten
Các ví dụ
Sie gab mir Sicherheit mit ihren Worten.
Cô ấy đã cho tôi sự tự tin bằng lời nói của mình.
02

an toàn, sự bảo đảm

Zustand des Geschütztseins vor Gefahren oder ein sicheres Gefühl
die Sicherheit definition and meaning
Các ví dụ
Moderne Autos bieten hohe passive Sicherheit.
Ô tô hiện đại cung cấp an toàn thụ động cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng