sehen
Pronunciation
/ˈzeː.ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sehen"trong tiếng Đức

01

nhìn thấy, xem

Mit den Augen wahrnehmen
sehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
sehe
ngôi thứ ba số ít
sieht
hiện tại phân từ
sehend
quá khứ đơn
sah
quá khứ phân từ
gesehen
Các ví dụ
Wir sehen fern.
Chúng tôi xem TV.
02

nhìn, xem

Eine Meinung oder Urteil haben
sehen definition and meaning
Các ví dụ
Sie sieht ihn als Freund.
Cô ấy xem anh ta như một người bạn.
03

trông nom, chăm sóc

Auf jemanden oder etwas aufpassen
sehen definition and meaning
Các ví dụ
Wir müssen auf unsere Sachen sehen.
Chúng ta phải trông chừng đồ đạc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng