segeln
segeln
se:gln
segln
segen

Định nghĩa và ý nghĩa của "segeln"trong tiếng Đức

01

chèo thuyền buồm, đi thuyền buồm

Eine Sportart oder Freizeitaktivität, bei der man mit einem Boot fährt, das vom Wind bewegt wird 
segeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
segele
ngôi thứ ba số ít
segelt
hiện tại phân từ
segelnd
quá khứ đơn
segelte
quá khứ phân từ
gesegelt
Các ví dụ
Wir segeln im Sommer oft auf dem See. 

Chúng tôi thường chèo thuyền trên hồ vào mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng