Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Seele
01
linh hồn, tâm hồn
Das nicht-materielle, geistige und emotionale Zentrum eines Menschen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Seele
dạng số nhiều
Seelen
Các ví dụ
Viele Religionen glauben an die Unsterblichkeit der Seele.
Nhiều tôn giáo tin vào sự bất tử của linh hồn.



























