der schraubenzieher
schraube
ˈʃʁaʊ̯b
shrawb
nzie
ˌmt͡si:
mtsi
her
ɐ

Định nghĩa và ý nghĩa của "schraubenzieher"trong tiếng Đức

Der Schraubenzieher
01

tuốc nơ vít, tuốc nơ vít

Ein Werkzeug, mit dem man Schrauben dreht 
der Schraubenzieher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Schraubenzieher
dạng sở hữu cách
Schraubenziehers
Các ví dụ
Ich brauche einen Schraubenzieher, um die Schraube zu lösen. 

Tôi cần một tuốc nơ vít để nới lỏng con vít.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng