Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schließen
01
đóng, khép
Nicht mehr offen sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schließe
ngôi thứ ba số ít
schließt
hiện tại phân từ
schließend
quá khứ đơn
schloss
quá khứ phân từ
geschlossen
Các ví dụ
Die Augen schließen sich im Schlaf.
Đôi mắt nhắm lại trong khi ngủ.
02
đóng, khép
Etwas zumachen
Các ví dụ
Schließ dein Buch und antworte!
Đóng sách của bạn lại và trả lời!



























