scheiden
Pronunciation
/ʃˈaɪdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scheiden"trong tiếng Đức

scheiden
01

ly hôn, giải hôn

Die Ehe offiziell beenden; sich legal trennen
scheiden definition and meaning
Các ví dụ
Sie wollen sich bald scheiden lassen.
Họ muốn ly hôn sớm.
02

phân tách, tách biệt

etwas voneinander trennen oder auseinanderhalten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
scheide
ngôi thứ ba số ít
scheidet
hiện tại phân từ
scheidend
quá khứ đơn
schied
quá khứ phân từ
geschieden
Các ví dụ
Der Fluss scheidet zwei Regionen.
Con sông phân chia hai khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng