der Rücktritt
Pronunciation
/ˈʀʏkˌtʀɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rücktritt"trong tiếng Đức

Der Rücktritt
[gender: masculine]
01

từ chức, sự từ nhiệm

Das freiwillige oder erzwungene Aufgeben eines Amtes oder einer Position
der Rücktritt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rücktritt(e)s
dạng số nhiều
Rücktritte
Các ví dụ
Der Minister reichte seinen Rücktritt beim König ein.
Bộ trưởng đã nộp đơn từ chức lên nhà vua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng