Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Rohstoff
[gender: masculine]
01
nguyên liệu thô, vật liệu thô
Ein natürliches Material, das zur Herstellung von Produkten verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rohstoff(e)s
dạng số nhiều
rohstoffe
Các ví dụ
Deutschland importiert viele Rohstoffe aus anderen Ländern.
Đức nhập khẩu nhiều nguyên liệu thô từ các nước khác.
Cây Từ Vựng
rohstoff
roh
stoff



























