die richtlinie
richtlinie
ʁɪçtli:ni̯ə
richtliniē

Định nghĩa và ý nghĩa của "richtlinie"trong tiếng Đức

Die Richtlinie
01

hướng dẫn, chỉ thị

Eine offizielle Anweisung oder ein Leitfaden, wie etwas gemacht werden soll 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Richtlinien
dạng sở hữu cách
Richtlinie
Các ví dụ
Die Richtlinie hilft den Mitarbeitern bei der Arbeit. 

Hướng dẫn giúp nhân viên trong công việc của họ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng