Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Republik
[gender: feminine]
01
cộng hòa, cộng hòa
Ein Staat ohne König, in dem das Volk herrscht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Republik
dạng số nhiều
Republiken
Các ví dụ
Die Republik entstand nach dem Ende der Monarchie.
Cộng hòa được thành lập sau khi chế độ quân chủ kết thúc.



























