der Rekord
Pronunciation
/ʁeˈkɔʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rekord"trong tiếng Đức

Der Rekord
[gender: masculine]
01

kỷ lục, thành tích tốt nhất

Das beste Ergebnis in einem Wettbewerb oder einer Leistung
der Rekord definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rekord(e)s
dạng số nhiều
Rekorde
Các ví dụ
Sie hält den Rekord im 100-Meter-Lauf.
Cô ấy giữ kỷ lục trong cuộc chạy 100 mét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng