Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reduzieren
[past form: reduzierte]
01
giảm
Etwas in Menge, Größe oder Intensität verringern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reduziere
ngôi thứ ba số ít
reduziert
hiện tại phân từ
reduzierend
quá khứ đơn
reduzierte
quá khứ phân từ
reduziert
Các ví dụ
Er reduziert seinen Kaffeekonsum.
Anh ấy giảm lượng tiêu thụ cà phê của mình.



























