redlich
red
ˈʁe:t
ret
lich
lɪç
lich

Định nghĩa và ý nghĩa của "redlich"trong tiếng Đức

redlich
01

trung thực, chính trực

Ehrlich und zuverlässig in Worten und Taten 
redlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am redlichsten
so sánh hơn
redlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er führt ein redliches Geschäft. 

Anh ấy điều hành một doanh nghiệp trung thực.

01

một cách trung thực, một cách chân thành

auf ehrliche und anständige Weise, ohne Täuschung 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er hat redlich versucht, das Problem zu lösen. 

Anh ấy đã thành thật cố gắng giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng