Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Recherche
01
nghiên cứu
Das Sammeln von Informationen zu einem Thema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Recherche
dạng số nhiều
Recherchen
Các ví dụ
Die Recherche für den Bericht dauert zwei Wochen.
Nghiên cứu cho báo cáo kéo dài hai tuần.



























