Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ratenzahlung
[gender: feminine]
01
thanh toán trả góp
Eine Zahlungsweise, bei der der Gesamtbetrag in mehreren Teilbeträgen über einen festgelegten Zeitraum gezahlt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ratenzahlung
dạng số nhiều
Ratenzahlungen
Các ví dụ
Die Ratenzahlung für das Auto beträgt 300 Euro pro Monat.
Thanh toán trả góp cho chiếc xe là 300 euro mỗi tháng.



























