raten
Pronunciation
/ˈʀaːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raten"trong tiếng Đức

01

đoán, phỏng đoán

Ohne sicheres Wissen eine Vermutung äußern
raten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
rate
ngôi thứ ba số ít
rät
hiện tại phân từ
ratend
quá khứ đơn
riet
quá khứ phân từ
geraten
Các ví dụ
Sie hat das Lösungswort geraten.
Cô ấy đã đoán từ giải pháp.
02

khuyên

Jemandem einen Ratschlag oder eine Empfehlung geben
raten definition and meaning
Các ví dụ
Ich rate dir, früh zu gehen.
Tôi khuyên bạn nên đi sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng