der Rasierer
Pronunciation
/ʀaˈziːʀɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rasierer"trong tiếng Đức

Der Rasierer
01

dao cạo, máy cạo râu

Werkzeug oder elektronisches Gerät zum Schneiden oder Rasieren von Haaren
der Rasierer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Rasierers
dạng số nhiều
Rasierer
Các ví dụ
Viele Männer benutzen täglich einen Rasierer, um sich zu rasieren.
Nhiều người đàn ông sử dụng dao cạo hàng ngày để cạo râu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng