Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
punkten
[past form: punktete]
01
ghi điểm, kiếm điểm
Einen Punkt oder Sieg erzielen
Các ví dụ
Der Stürmer punktete mit einem Kopfball in der 75. Minute.
Tiền đạo ghi bàn bằng một cú đánh đầu ở phút thứ 75.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghi điểm, kiếm điểm