die pubertät
pubertät
pu:bɐtɛ:t
poobtet

Định nghĩa và ý nghĩa của "pubertät"trong tiếng Đức

Die Pubertät
01

tuổi dậy thì, thời kỳ thanh thiếu niên

Die Lebensphase, in der sich Kinder zu Erwachsenen entwickeln 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Pubertät
Các ví dụ
Die Pubertät beginnt oft mit etwa 12 Jahren. 

Tuổi dậy thì thường bắt đầu vào khoảng 12 tuổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng