der Psychologe
Pronunciation
/psyçoˈloːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychologe"trong tiếng Đức

Der Psychologe
[gender: masculine]
01

nhà tâm lý học, nhà tâm lý học

wissenschaftlich ausgebildete Fachperson, die menschliches Erleben und Verhalten untersucht und erklärt
der Psychologe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Psychologen
dạng số nhiều
Psychologen
Các ví dụ
Der Psychologe führt Gespräche, um die Probleme zu verstehen.
Nhà tâm lý học tiến hành các cuộc trò chuyện để hiểu vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng