Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Präsident
01
tổng thống, người đứng đầu nhà nước
Das Staatsoberhaupt in einer Republik
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Präsidenten
dạng số nhiều
Präsidenten
Các ví dụ
Der Präsident wurde in einer Wahl gewählt.
Tổng thống được bầu trong một cuộc bầu cử.
02
chủ tịch, tổng thống
der Leiter oder höchste Verantwortliche einer Organisation, eines Vereins oder eines Unternehmens
Các ví dụ
Er ist Präsident des Sportvereins.
Ông ấy là chủ tịch của câu lạc bộ thể thao.



























