prägen
Pronunciation
/ˈpʀɛːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prägen"trong tiếng Đức

prägen
[past form: prägte]
01

đúc nổi, dập nổi

Etwas mechanisch oder sichtbar in eine Oberfläche drücken oder eingravieren
prägen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
präge
ngôi thứ ba số ít
prägt
hiện tại phân từ
prägend
quá khứ đơn
prägte
quá khứ phân từ
geprägt
Các ví dụ
Auf der Medaille ist ein Wappen geprägt.
Đúc huy hiệu trên huy chương.
02

ảnh hưởng sâu sắc, định hình

Etwas nachhaltig beeinflussen oder formen
prägen definition and meaning
Các ví dụ
Die Kultur prägt die Werte einer Gesellschaft.
Văn hóa định hình các giá trị của một xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng