die prozedur
prozedur
pʁotsedu:ɐ
protsedoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "prozedur"trong tiếng Đức

Die Prozedur
01

thủ tục, quy trình

Eine festgelegte Abfolge von Schritten zur Durchführung einer Aufgabe 
die Prozedur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Prozedur
dạng số nhiều
Prozeduren
Các ví dụ
Die Prozedur zur Datenübermittlung ist streng geregelt. 

Thủ tục truyền dữ liệu được quy định nghiêm ngặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng