die Prozedur
Pronunciation
/ˌpʁot͡seˈduːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prozedur"trong tiếng Đức

Die Prozedur
01

thủ tục, quy trình

Eine festgelegte Abfolge von Schritten zur Durchführung einer Aufgabe
die Prozedur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Prozedur
dạng số nhiều
Prozeduren
Các ví dụ
Die administrative Prozedur dauert oft Wochen.
Thủ tục hành chính thường kéo dài hàng tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng