Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
promovieren
01
lấy bằng tiến sĩ, bảo vệ luận án tiến sĩ
Den höchsten akademischen Grad durch Anfertigung einer wissenschaftlichen Arbeit und eine mündliche Prüfung erwerben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
promoviere
ngôi thứ ba số ít
promoviert
hiện tại phân từ
promovierend
quá khứ đơn
promovierte
quá khứ phân từ
promoviert
Các ví dụ
Sie promoviert in Physik an der ETH Zürich.
Cô ấy đang làm luận án tiến sĩ về vật lý tại ETH Zurich.



























