die prominenz
prominenz
pʁominɛnt͡s
prominents

Định nghĩa và ý nghĩa của "prominenz"trong tiếng Đức

Die Prominenz
01

người nổi tiếng, nhân vật nổi tiếng

Eine Gruppe von bekannten oder einflussreichen Personen, oft aus Politik, Kunst oder Gesellschaft 
die Prominenz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Prominenz
dạng số nhiều
Prominenzen
Các ví dụ
Zur Gala wurden viele Prominente eingeladen. 

Nhiều người nổi tiếng đã được mời đến buổi dạ tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng