Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Programm
01
kênh, chương trình
Ein Fernseh- oder Radiosender
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Programm(e)s
dạng số nhiều
Programme
Các ví dụ
Ich sehe das erste Programm.
Tôi xem kênh đầu tiên.
02
chương trình, buổi phát sóng
Eine geplante Abfolge von Inhalten oder Ereignissen
Các ví dụ
Das Programm beginnt um acht Uhr.
Chương trình bắt đầu lúc tám giờ.



























