das programm
prog
ˈpʁog
prog
ramm
ʁam
ram
diagrammautogrammtelegrammschlamm

Định nghĩa và ý nghĩa của "programm"trong tiếng Đức

Das Programm
01

kênh, chương trình

Ein Fernseh- oder Radiosender 
das Programm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Programm(e)s
dạng số nhiều
Programme
Các ví dụ
Ich sehe das erste Programm. 

Tôi xem kênh đầu tiên.

02

chương trình, buổi phát sóng

Eine geplante Abfolge von Inhalten oder Ereignissen 
das Programm definition and meaning
Các ví dụ
Das Programm beginnt um acht Uhr. 

Chương trình bắt đầu lúc tám giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng