Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
populär
01
phổ biến, nổi tiếng
Bei vielen Menschen positiv anerkannt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am populärsten
so sánh hơn
populärer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Populäre Meinungen sind nicht immer richtig.
Những ý kiến phổ biến không phải lúc nào cũng đúng.



























