populär
Pronunciation
/popuˈlɛːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "populär"trong tiếng Đức

populär
01

phổ biến, nổi tiếng

Bei vielen Menschen positiv anerkannt
populär definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am populärsten
so sánh hơn
populärer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Populäre Meinungen sind nicht immer richtig.
Những ý kiến phổ biến không phải lúc nào cũng đúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng