das plätzchen
plätzchen
plɛt͡sçən
pletschēn
plättchen

Định nghĩa và ý nghĩa của "plätzchen"trong tiếng Đức

Das Plätzchen
01

bánh quy, bánh ngọt nhỏ

ein kleines, meist süßes Gebäck, besonders zur Weihnachtszeit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Plätzchens
dạng số nhiều
Plätzchen
Các ví dụ
Zu Weihnachten backen wir viele Plätzchen. 

Vào Giáng sinh, chúng tôi nướng nhiều bánh quy.

02

góc nhỏ, nơi ấm cúng

Ein kleines, gemütliches oder schönes Stück eines Ortes 
Các ví dụ
Wir haben ein ruhiges Plätzchen im Park gefunden. 

Chúng tôi đã tìm thấy một góc nhỏ yên tĩnh trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng