pluralistisch
plu
ˈplu
ploo
ra
ʁa
ra
lis
lɪs
lis
tisch
tɪʃ
tish

Định nghĩa và ý nghĩa của "pluralistisch"trong tiếng Đức

pluralistisch
01

đa nguyên, đa văn hóa

Eine Gesellschaft oder Gruppe, die viele verschiedene Meinungen und Kulturen akzeptiert 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am pluralistischsten
so sánh hơn
pluralistischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Deutschland ist eine pluralistische Gesellschaft. 

Đức là một xã hội đa nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng