Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pluralistisch
01
đa nguyên, đa văn hóa
Eine Gesellschaft oder Gruppe, die viele verschiedene Meinungen und Kulturen akzeptiert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am pluralistischsten
so sánh hơn
pluralistischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
In einer pluralistischen Demokratie haben viele Stimmen Gewicht.
Trong một nền dân chủ đa nguyên, nhiều tiếng nói có trọng lượng.



























